Máy in nhãn RFID Toshiba TEC B-EX4T1 - 300dpi

✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm Máy in nhãn RFID Toshiba TEC B-EX4T1 - 300dpi Tân Hưng Hà bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan) ✓ Trả lời: Vinh dự là Platinum Partner của các hãng nổi tiếng nhu Zebra, Honeywell, Cognex, Datacard,... tại Việt Nam, do đó Tân Hưng Hà cam kết mang lại sản phẩm với giá thành tốt nhất tại Việt Nam. ✓ Trả lời: Khách hàng của Tân Hưng Hà đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau và có hoạt động trên khắp lãnh thổ Việt Nam, từ các công ty trong nước, các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại Việt Nam, đến các tổ chức trực thuộc nhà nước. ✓ Trả lời: Phòng kỹ thuật Tân Hưng Hà những con người tận tình hỗ trợ khách hàng 24/7 mọi lúc....
SKU: B-EX4T1-TS12-QM-R
Thương hiệu: Toshiba

Máy in khổ 4 inch

Độ phân giải: 305dpi

Bộ nhớ: 32Mbytes SD Ram, 16MB Flash ROM

 

 

Còn hàng
Hàng có sẵn trong kho, thanh toán giao hàng trong ngày
Giao hàng trong ngày

Hàng sẽ được giao trong ngày đối với khách hàng nội thành Hà nôi, 3-5 ngày đối với các tỉnh thành phố khác

090 1111 866
(Liên hệ Hotline để có giá tốt)
Toshiba

Dòng B-EX - dòng máy in công nghiệp cao cấp dành cho nhiều ứng dụng khác nhau với mức giá tầm trung, nâng cao hiệu suất, khả năng phục vụ và thông tin xác thực xanh.

Mức tiêu thụ điện năng thấp Toshiba B-EX4 với công suất thấp hơn 9W ở chế độ chờ, là máy in công nghiệp sinh thái đủ điều kiện cho chương trình Energy Star, Với mức tiêu thụ điện năng tổng thể thấp hơn gần 40% khi ở chế độ chờ so với người tiền nhiệm của nó.

Nhanh chóng và linh hoạt Với ​​tốc độ 14 ips, B-EX4 tự hào cải thiện 40% năng suất trên phạm vi SX (10 ips). Ethernet và USB 2.0 là tiêu chuẩn với các tùy chọn cho mạng LAN song song, nối tiếp và không dây. Nó hoàn toàn tương thích với phạm vi B-SX, cho phép di chuyển nhanh chóng các máy in cũ. Ngoài ra, khả năng xử lý tiên tiến tạo điều kiện cho thông lượng cao.

Khả năng sử dụng Tiếp tục từ việc vận hành dễ dàng phạm vi SX, phạm vi B-EX cũng kết hợp một đầu in và trục lăn có thể thay thế người dùng, giảm thêm chi phí bảo trì.

Màn hình 'helpdesk' LCD đồ họa trực quan độc đáo giúp cải thiện khả năng sử dụng và nhắc nhở ngay cả người dùng mới làm quen thực hiện hành động sửa chữa ngay lập tức nếu cần thiết, giữ cho việc đào tạo người dùng ở mức tối thiểu.

Độ bền Toshiba đã đóng gói các yếu tố thiết kế vượt trội của B-SX4 hàng đầu thị trường vào B-EX4 đen mờ để cung cấp cho khách hàng một sản phẩm công nghiệp cao cấp với mức giá tầm trung.

Các tính năng bao gồm: mở bên hông; điều khiển động cơ ribbon đôi; tải phương tiện trung tâm tự động; đầu in gần mép hoặc phẳng; lưu ruy-băng tùy chọn; Khả năng tương thích BCI (Basic Command Interpreter). (Toshiba sử dụng Ngôn ngữ Lệnh Cơ bản để điều khiển giao diện của máy in.)

Bạn là công ty thương mại hoặc đại lý ?

Liên hệ chúng tôi để có giá thương mại tốt nhất cho công ty, đại lý, dự án của bạn.
Thương hiệu Toshiba
Model B-EX4T1
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp
Đầu in Near edge
Kích thước máy (W x D x H) 278 x 460 x 310 mm
Trọng lượng 17 kg
Bộ nhớ 16 MB (FROM), 32 MB (SRAM)
Màn hình Graphic LCD, 2 x LED, 10 x key
Nhiệt độ hoạt động và độ ẩm 5°C đến 40°C / 25-85% RH không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ và độ ẩm 40°C đến 60°C / 10-90% RH không ngưng tụ
Nguồn cấp năng lượng AC 100 to 240V, 50/60 Hz
Độ phân giải 305 dpi
Cảm biến Reflective, Transmissible
Tốc độ in tối đa 335 mm/s (14 ips)
Độ rộng in tối đa 104 mm
Độ dài in Batch: 8-1,498 mm
Cut: 23.4-1,494 mm
Peel-off: 23.4-254 mm
Mã vạch 1D: UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, NW7, MSI, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Matrix 2 of 5, Postnet, RM4SCC, KIX-Code, Customer Barcode, GS1 Databar
2D: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR Code,Micro PDF 417, CP Code
Fonts Bitmap font, Outline font, Price font, Optional TTF, Writable character
Mực in Độ rộng mực: 41-112 mm
Kích thước lõi mực: 25.4 mm (1 inch)
Độ dài mực tối đa: 800 m
Đường kính cuộn mực tối đa: 90 mm
Nhãn in Căn giữa
Độ rộng nhãn in: 30-120 mm
Độ dày nhãn in: 0.13-0.17 mm
Đường kính lõi bên trong: 76.2 mm
Đường kính cuộn bên ngoài: 200 mm
Loại nhãn: Vellum labels and paper, Matt coated paper, Glossy coated paper, Sythetic film, PET film, Polyimide
Tùy chọn thêm Cutter, Rotary cutter, Peel-off & internal rewinder, RFID kit, Ribbon save module, RTC USB host
LÊN ĐẦU TRANG