DSMax 3D Laser CX 31 mm Telecentric

✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm DSMax 3D Laser CX 31 mm Telecentric Tân Hưng Hà bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan) ✓ Trả lời: Vinh dự là Platinum Partner của các hãng nổi tiếng nhu Zebra, Honeywell, Cognex, Datacard,... tại Việt Nam, do đó Tân Hưng Hà cam kết mang lại sản phẩm với giá thành tốt nhất tại Việt Nam. ✓ Trả lời: Khách hàng của Tân Hưng Hà đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau và có hoạt động trên khắp lãnh thổ Việt Nam, từ các công ty trong nước, các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại Việt Nam, đến các tổ chức trực thuộc nhà nước. ✓ Trả lời: Phòng kỹ thuật Tân Hưng Hà những con người tận tình hỗ trợ khách hàng 24/7 mọi lúc....
SKU: DSMax-CX31
Thương hiệu: Cognex

DSMax là cảm biến dịch chuyển 3D dòng laser nhanh nhất và có độ nét cao nhất trên thị trường

Còn hàng
Hàng có sẵn trong kho, thanh toán giao hàng trong ngày
Giao hàng trong ngày

Hàng sẽ được giao trong ngày đối với khách hàng nội thành Hà nôi, 3-5 ngày đối với các tỉnh thành phố khác

090 1111 866
(Liên hệ Hotline để có giá tốt)
Cognex

DSMax là cảm biến dịch chuyển 3D dòng laser nhanh nhất và có độ nét cao nhất trên thị trường để thu nhận hình ảnh và kiểm tra sản phẩm ở dạng 3D. Đây là cảm biến duy nhất cung cấp:

  • Tốc độ quét cao (lên đến 18 kHz) ở toàn bộ dải đo
  • Hình ảnh có độ phân giải tối đa (2.000 điểm hồ sơ)
  • Hình ảnh dải động cao (HDR) nhanh

DSMax tập trung 2.000 điểm cấu hình chỉ trong trường xem (FOV) 31 mm. Số lượng điểm cấu hình trải rộng trên một trường nhìn càng cao thì càng có nhiều chi tiết về bộ phận và tăng độ chính xác của hình ảnh 3D cho phép kiểm tra 3D chính xác hơn.

DSMax thu nhận hình ảnh 3D độ phân giải cao nhanh hơn gấp 5 lần so với các cảm biến dịch chuyển khác trên thị trường. 

Bạn là công ty thương mại hoặc đại lý ?

Liên hệ chúng tôi để có giá thương mại tốt nhất cho công ty, đại lý, dự án của bạn.

Model

DSMax CX 31 mm Telecentric

Class

2M

Bước sóng

520 nm

Đầu ra laser

Tối đa 35 mW

Tổng công suất tối đa của tia laser

<40 mW

Tốc độ quét

Lên đến 18 kHz

Điểm hồ sơ

2.000

Tuyến tính

± 0,1% FS

Độ phân giải X

Đỉnh: 0.0146 mm

Đáy: 0.0154 mm

Độ phân giải Y

0,015 mm

Độ phân giải Z

Đỉnh : 0,0025 mm

Đáy: 0,0028 mm

Kích thước

142,7 (L) x 65 (w) x 133,4 (H) mm.

Cân nặng

843g

Nhiệt độ hoạt động

0–50 ° C

Nhiệt độ bảo quản

-10–60 ° C

Độ ẩm tối đa

85% (không ngưng tụ)

Môi trường

IP67

Các yêu cầu về nguồn điện

Điện áp: +24 VDC (11–30 VDC)

Dòng điện: tối đa 300 mA Công suất: 8 W

Khoảng cách làm việc

51,4–62,3 mm

Truyền thông mạng

Giao diện đồng trục triển khai giao thức CoaXPress

Chống sốc

Lên đến 50 G

Chống rung

Lên đến 2 G (10–500 Hz trong 30 phút)

Bộ kích hoạt khung lấy khung

Giới hạn điện áp đầu vào: Trig + - Trig - = ± 24 VDC

Đầu vào BẬT:> 6 VDC

Đầu vào TẮT: <2,5 VDC

Đầu vào bộ mã hóa khung lấy khung

Vi sai: A + / B +: 5-24V (tối đa 500 kHz)

A- / B-: Đảo ngược (A + / B +)

Kết thúc đơn: A + / B +: 5-24V (tối đa 500 kHz) A- / B-: VDC = ½ (A + / B +)

 

LÊN ĐẦU TRANG